| TRUNG TÂM GIAO NHẬN MIỀN BẮC | ||||||
| BẢNG DANH SÁCH TUYẾN PHÁT | ||||||
| STT | TỈNH | LIÊN HỆ | TÊN PHƯỜNG MỚI | KHU VỰC | TẦN SUẤT PHÁT | GHI CHÚ |
| 1 | Q.Hà Đông | A. Ly: 0904 332 966 | ||||
| Hà Đông | Khu Vực Phát | Phường Hà Đông | Hà Cầu, La Khê, Mỗ Lao, Nguyễn Trãi, Vạn Phúc, Văn Quán, Phúc La, KĐT La Khê | |||
| Phường Dương Nội | Phú La, KĐT Dương Nội, KĐT Xa La | |||||
| Phường Kiến Hưng | Quang Trung, KĐT Văn Phú | |||||
| Phường Yên Nghĩa | KĐT Đô Nghĩa | |||||
| Phường Phú Lương | KĐT Phú Lương | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Phú Lương | P. Phú Lãm | ||||
| Phường Yên Nghĩa | Yên Nghĩa, Đồng Mai | |||||
| Phường Dương Nội | Ngoài KĐT Dương Nội | |||||
| Phường Phú Lương | Ngoài KĐT Phú Lương | |||||
| Phường Kiến Hưng | Kiến Hưng | |||||
| 2 | H.Đông Anh | A. Đại: 0988 918 086 C. Huệ: 0988 917 968 |
||||
| Đông Anh | Khu Vực Phát | Xã Đông Anh | Thị Trấn Đông Anh | |||
| Xã Thiên Lộc | KCN Thăng Long | |||||
| Xã quang Minh | KCN Quang Minh | PHÁT CHIỀU, KHÔNG PHÁT THỨ 7 | ||||
| Xã Nội Bài | KCN Nội Bài, Sân Bay Nội Bài | |||||
| Khu Vực Không Phát | Xã Sóc Sơn | Thị Trấn Sóc Sơn | ||||
| Xã Phúc Thịnh | Khu Nam Hồng | |||||
| Xã Thiên Lộc | Ngoài KCN Thăng Long | |||||
| Xã quang Minh | Thị Trấn Quang Minh | |||||
| Xã Phúc Thịnh | KCN Nguyên Khê | |||||
| 3 | TP.Bắc Giang | VP: 079 335 8899 Hotline: 0977 614 599 |
||||
| TP. Bắc Giang | Khu Vực Phát | Phường Xương Giang | Đường Xương Giang (chẵn đến 620 lẻ đến 399) Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Lý Tự Trọng, Nguyễn Khuyến, Hoàng Quốc Việt, Vi Đức Thăng, Quách Nhẫn, Lương Thế Vinh, Chu Danh Tễ, Lê Hồng Phong, Lý Tử Tấn (ngoại thành), Giáp Hải, Đỗ Văn Quýnh. |
|||
| PhườngTrần Phú | Đường Lý Thái Tổ, Quang Trung,Vương Văn Trà (toàn bộ) Đàm Thuận Huy (chẵn đến sô 8 công ty Bê Tông, không có số lẻ) Đường Tân Ninh (chẵn đến 124, lẻ đến 11) Các đường: Nguyễn Văn Mẫn, Ngô Gia Tự, Nguyễn Thị Lưu, Xương Giang, Nguyễn Công Hãng, Lê An, Nguyễn Doãn Địch, Nhật Đức |
|||||
| Phường Trần Nguyên Hãn | Toàn Bộ | |||||
| Phường Thọ Xương | Đường Phạm Liêu (Chỉ phát số 2 Phạm Liêu), TDP mới Hòa Yên, Trần
Nguyên Hãn, Lều Văn Minh, Nguyễn Duy Năng, Phùng Trạm. Cty Hưng Phát, Cty Phân Đạm và Hóa chất Hà Bắc, Cty Cơ Khí Hóa Chất Hà Bắc, Trần Quang Khải, Trần Đình Ngọc, Nguyễn Danh Vọng, Lê Sát, Nguyễn Đình Chính, Nguyễn Thọ Vinh, Nguyễn Nghĩa Lập, Trần Khát Chân, Trần Bình Trọng. Lê Thụ, Nam Hồng |
|||||
| Phường Ngô Quyền | Toàn Bộ | |||||
| Phường Lê Lợi | Đường Á Lữ (chẵn đến 52, lẻ đến 99) Châu Xuyên (chẵn đến 38, lẻ đến 55) Tiền Giang (chẵn đến 86, lẻ đến 79) Đường Lê Lợi, Thánh Thiên, Nghĩa Long, Nguyễn Văn Cừ, Đồng Cửa, Nguyễn Văn Cừ, Hồ Công Dự, Hùng Vương 3, Huyền Quang, Nguyễn Du, Lê Lai. Thanh Niên: chỉ phát công ty Tuấn Mai, Rùa Vàng và khách sạn Ravatel Home |
|||||
| Phường Hoàng Văn Thụ | Toàn Bộ | |||||
| Phường Dĩnh kế | Đường Lê Lợi, Lê Lợi 1. Nguyễn Khuyến, Nguyễn khuyến 1+3+5+7, Tôn Thất Tùng, Giáp Lễ, Lê Triện, Phú Mỹ 1, Phạm Túc Minh, Lê Hồng Phong, Lê Hồng Phong 2+4, Lương Văn Nắm, Vi Đức Thăng 2, Giáp Hải, Khu ĐT Bách Việt gồm: Bàng Bá Lân, Anh Thơ, Anh Thơ 2, Nguyễn Bính, Tôn Thất Tùng. Chu Danh Tể. | |||||
| Phường Mỹ Độ | Chỉ phát đường Thân Nhân Trung, đường Mỹ Độ, Tổ 1 {dọc Quốc lộ 1 A cũ (295B)} có số nhà và số điện thoại | |||||
| Tân Mỹ (phường Đa Mai mới) | Đường 398 (Võ Nguyên Giáp), Nguyễn Thái Học, đường 295B thuộc xã Tân Mỹ. BV Ung Bướu, BV Nội Tiết. | |||||
| Bắc Giang - Mở Rộng | KCN Việt Hàn | Toàn bộ | Phát chiều thứ 3,5,7 | |||
| Khu CN Đình Trám | Toàn bộ | |||||
| Khu CN Vân Trung II (lô CNSG) | Toàn bộ | Phát chiều thứ 3,5,7 | ||||
| Khu CN Vân Trung I (lô CN) | Toàn bộ | |||||
| Khu CN Đồng Vàng | Toàn bộ | |||||
| Cụm CN Tăng Quang | Toàn bộ | Phát 3,5,7 | ||||
| Khu CN Quang Châu | Toàn bộ | Thứ 7 chỉ phát Hỏa Tốc | ||||
| Cụm CN Xương Giang 2 | Toàn bộ | |||||
| Cụm CN Thọ Xương | Toàn bộ | |||||
| Khu CN Song Khê - Nội Hoàng | Toàn bộ | |||||
| Khu CN FuJi (A+B) | Toàn bộ | |||||
| Cụm CN Dĩnh Kế | Chỉ phát cụm cuối Đường Lê Lợi | |||||
| Huyện Việt Yên | Thị Trấn Bích Động - Chỉ phát đường Thân Nhân Trung (Chẵn đến số 500, Lẻ đến 251) | Phát 3,5,7 | ||||
| Huyện Việt Yên | KĐT Đình Trám, KĐT Sen Hồ, Chợ Đình Trám | |||||
| Huyện Việt Yên | Ngã tư Đình Trám đến điểm đầu TP. Bắc Giang: Chỉ phát dọc đường 295B,có số nhà và số điện thoại, không vào thôn ngõ. | |||||
| Khu Đô thị phía Nam | Khu hành chính sự nghiệp tp mới, BigC- Go, đường Tây Yên Tử thuộc KĐT phía nam. Đường Huỳnh Thúc Kháng, Lê Duẩn, Lê Thánh Tông, Huỳnh Tấn Phát, An Bình 3, Tây Ninh, Đưởng An Bình 1,2,3,4,5. Lê Thanh Nghị 4,8. Nguyễn Quang Cầu, Nguyễn Quang Cầu 1,3,5. Lê Quang Đạo. | Khu này Không phát ngày thứ 7. Ngoại trừ đơn Hỏa Tốc. Phải ghi rõ: yêu cầu phát thứ 7 và phải có số điện thoại để liên hệ trước. | ||||
| Bắc Giang | Khu Vực Không Phát | Đường Xương Giang | Không phát vào thôn xóm, tổ dân phố Thành Dinh, Đông Thành, Thành Bắc (thuộc Làng Thành, Làng vẽ) Không phát trung tâm đăng kiểm, đồi Chỉ Chòe, khu đô thị COSY, đường Nguyễn Huy Bính ( Đường bờ mương làng Vẽ) TDP Thành Ngang, TDP Sơn Tý, TDP Hậu, | |||
| Đường Trần Phú | Đường Chị Li 1+2 ( đê Chị Li) Đường đê Tân Ninh | |||||
| Thọ Xương | TDP Hòa Yên số nhà lẻ Tổ (KP) 1, Tổ (KP) 4, Khu Chợ Cơ Khí cũ, tổ Tiền, đường Đông Thành, đê Hòa Yên, Xóm Hướng, Đê Cung Nhượng, đê xóm Hướng. Cty XNK Phân bón, TDP Thành Ngang. | |||||
| Lê Lợi | Không phát đường bờ đê Á Lữ, Châu Xuyên, TDT Tiền Môn (đê Tiền Môn, Tiên Giang) | |||||
| Dĩnh Kế | Không phát vào thôn xóm, tổ dân phố, ngõ Đường Thanh Niên kéo dài (ven đường cao tốc). Đường gom Thanh Niên, Thanh Niên 5+7 Chung cư Bách Việt, trại giam kế (TDP Giáp Tiêu, ĐC Cũ là Ngõ 1009 Lê Lợi). Bệnh viện đa khoa chất lượng cao Hà Nội - Bắc Giang Đường Tân Phát thuộc KĐT Bách Việt mở rộng, Phú Mỹ 2+3 (thôn Hạc+thôn Mé or Nghé) |
|||||
| Tân Mỹ (phường Đa Mai mới) | Phần Còn Lại của xã Tân Mỹ không phát. | |||||
| Bắc Giang - Mở Rộng | Khu CN Quang Châu | Thôn Núi Hiểu gần KCN Quang Châu (người nơi khác đến hay nhầm nó là của KCN Quang Châu) | ||||
| Khu CN FuJi (A+B) | Trừ Lô FJ 26, 27 | |||||
| Cụm CN Dĩnh Kế | Không phát khu mở rộng (thuộc Dĩnh Trì, huyện Lạng Giang- qua
cao tốc) Đường Nguyễn Trãi, Nhà Thi Đấu thể thao tỉnh Bắc Ninh. (Đường Gom) Võ Chí Công |
|||||
| Huyện Việt Yên | TT Y Tế huyện Việt Yên và Phần còn lại không phát. | |||||
| Khu đô thị phía nam | Không phát đường Nguyễn Văn Linh, tòa án nhân dân tỉnh, Cục thi hành án dân sự, Chi cục thi hành án dân sự, Công An Tỉnh, Liên Đoàn Lao Động , Trường PTTH Liên Cấp FPT, Trường Chính Trị, Trường Tiểu học và cấp 2 Tân Tiến. Nhà Thi Đấu Trung Tâm Huấn Luyện Thể dục thể thao Tỉnh Bắc Ninh. | |||||
| 4 | TP. Hạ Long | A. Minh: 0904 382 833 | 0815915528 (SỐ SMART) | ||||
| Hạ Long | Khu Vực Phát | Phường Hạ Long | Hồng Hà, Hồng Hải | |||
| Phường Hà Lầm | Cao Thắng, Hà Lầm | |||||
| Phường Cao Xanh | Cao Xanh | |||||
| Phường Hồng Gai | Hồng gai, Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo | |||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Yết Kiêu | |||||
| Phường Bãi Cháy,KCN Cái Lân | Hùng Thắng, Bãi Cháy | |||||
| Phường Việt Hưng | Giếng Đáy | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Hà Tu | Hà Tu, Hà Phong | ||||
| Phường Việt Hưng | Việt Hưng, Khu công nghiệp Việt Hưng, Hà Khẩu cũ | |||||
| Phường Cao Xanh | Hà Khánh, Khu công nghiệp Hà Khánh | |||||
| Phường Hoành Bồ | Toàn bộ | |||||
| Phường Tuần Châu | Đại Yên, Tuần Châu, Hà Khẩu cũ | |||||
| Phường Bãi Cháy | Phường Hùng Thắng : không phát được ở các bán đảo đang xây dựng. Các tổ 11,12,13,14 , Khu 4, Khu 4B | |||||
| Phường Hà Lầm | Phường Hà Lầm : không phát được khu đổi Cao Trong Moong, Khu mỏ ( FLC, MONACO, Yên Ngựa, Ba đèo… ) | |||||
| 5 | TP.Nam Định | VP: 0228 650 5959 | ||||
| Nam Định | Khu Vực Phát | Phường | Phường: Bà Triệu, Cửa Bắc, Hạ Long, Lộc Hạ, Năng Tĩnh, Ngô
Quyền, Nguyễn Du, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thống Nhất, Tế Xương, Trường
Thi, Văn Miếu, Vị Hoàng, Vị Xuyên, Trần Đăng Ninh, Trần Hưng Đạo. Phường Trần Quang Khải: ( không phát Đê Sông đào, Âu cơ, Nguyễn Bính Từ 501 trở lên) Phường Lộc Vượng: không phát Trần Thái Tông từ 769 trở lên) Phường Lộc Hòa: chỉ phát Big c, Bến xe. Phường Mỹ Xá: chỉ phát đường Trần Huy Liệu ( từ bé đến 800 chẵn, 715 lẻ). đường Văn Cao (phát đến gầm cầu vượt đi Ninh Bình). Khu Trầm Cá. Kcn: Hòa Xá, An Xá |
Lưu ý: Nam Định hỗ trợ phát 2 địa chỉ ngoại tuyến khu mở rộng: 501 Nguyễn Bính và 175 Đò Quan - PPnt 15k/đơn (2 ngày phát 1 lần) | ||
| Phường Nam Định | Trần Hưng Đạo, Quang Trung, Vị Xuyên, Cửa Bắc, Năng Tĩnh | |||||
| Phường Trường Thi | Trường Thi | |||||
| Phường Thiên Trường | Lộc Hạ | |||||
| Khu Vực Không Phát | Khu công nghiệp | KCN: Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Bảo Minh | ||||
| Phường Nam Định | Cửa Nam: không phát | |||||
| Phường Thiên Trường | Khu công nghiệp Mỹ Trung | |||||
| Phường Mỹ Lộc | Khu công nghiệp Mỹ Lộc | |||||
| 6 | TP.Thanh Hóa | C. Hiệp: 0988 569 245 | ||||
| Thanh Hóa | Khu Vực Phát | Phường Hạc Thành | Phú Sơn, Tân Sơn, Điện Biên, Đông Thọ, Ba Đình, Lam Sơn, Ngọc
Trạo, Đông Vệ, Đông Sơn. Phường Đông Hải: phát đường Đại Lộ Hùng Vương, Nguyễn Hoàng, Đồng Lễ, Trần Thủ Độ, khu Vincom. Đông Thọ: Tây Bắc Ga. Kcn Lễ Môn |
|||
| Phường Hàm Rồng | Hàm Rồng Phường Đông Cương: phát đường Đình Lương từ số bé đến 182 (chẵn) , 135 (lẻ) |
|||||
| Phường Quảng Phú | Chỉ phát KCN Lễ Môn, còn lại ngoài tuyến | |||||
| Phường Đông Quang | Phường Quảng Thắng : phát đường Hải Thượng Lãn Ông | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Hạc Thành | An Hoạch, An Hưng, Đông Hương | ||||
| Phường Hàm Rồng | Nam Ngạn, Hàm Rồng, đường Yên Ngựa, Hồ Kim Quy, Đông Sơn | |||||
| Phường Đông Sơn | Đông Tân | |||||
| Phường Đông Tiến | Đông Lĩnh | |||||
| Phường Quảng Phú | Quảng Hưng, Quảng Thịnh, Quảng Thành, Quảng Đông, Quảng Tâm, Quảng Phú, Quảng Cát | |||||
| Phường Viên Nguyệt | Tào Xuyên, Long Anh, KCN Tào Xuyên | |||||
| Phường Đông Quang | Xã Quảng Thắng | |||||
| 7 | TP.Hà Giang | A. Huy: 0914 104 557 | 0988 404 557 A. Hiển 0912 006 366 |
||||
| Hà Giang | Khu Vực Phát | Phường Hà Giang 1 | Nguyễn Trãi | |||
| Phường Hà Giang 2 | Quang Trung, KĐT Văn Phú | |||||
| Khu Vực Không Phát | Cơ
Quan Csđt - Công An Tỉnh Hà Giang Các khu mới trước kia thuộc xã huyện sáp nhập lên thành phố |
|||||
| Phường Hà Giang 1 | Vị Xuyên | |||||
| 8 | H.Sơn Tây | A. Tuấn: 0336 090 980 | ||||
| Sơn Tây | Khu Vực Phát | Phường | Lê Lợi, Ngô Quyền, Quang Trung, Phú Thịnh, Viên Sơn | PHÁT NGÀY HÔM SAU | ||
| Sơn Lộc, Trung Sơn Trầm, Xuân Khanh, Trung Hưng | PHÁT T2,T4, T6 | |||||
| Xã | Xuân Sơn, Đường Lâm, Thanh Mỹ, Sơn Đông, Cổ Đông, Kim Sơn | PHÁT T2,T4, T6 | ||||
| Huyện Đan Phượng | TT Phùng, Kcn Cầu Gáo, Kcn Phùng | PHÁT T3, T5, T7 | ||||
| Huyện Ba Vì | TT Tây Đằng, Kcn Cam Thượng | PHÁT T2,T4, T6 | ||||
| Huyện Phúc Thọ | TT Phúc Thọ | PHÁT T3, T5, T7 | ||||
| Khu Vực Không Phát | Huyện Quốc Oai | KO PHÁT BẮT ĐÀU TỪ T8 NĂM 2026 | PHÁT T3, T5, T7 | |||
| Huyện Thạch Thất | TT Liên quan, Kcn Tràm Sơn, Hữu Bằng, Kcn Thạch Thất, Khu Cao Hòa Lạc: CẮT BỎ KO PHÁT BẮT ĐẦU TỪ T9-2026 | PHÁT T3, T5, T7 | ||||
| Xã, Huyện | Xã Vân Nam, Vân Phúc, Vân Hà, Hát Môn, Xuân Phú, Thanh Đa (thuộc
huyện Phúc Thọ). Xã Trung Châu, Hồng Hà, Liên Hồng, Liên Hà, Liên Trung (thuộc huyện Đan Phượng). Xã Vân Canh, Vân Côn, An Thượng, An Khánh (thuộc huyện hoài đức). Xã Liệt Tuyết, An Hạ (thuộc huyện Quốc Oai). Xã Minh Quang, Khánh Thượng, Thuần Mỹ (thuộc huyện Ba Vì). Từ ngày 1/8/2020 Tạm dừng 1 số tuyến phát thuộc Huyện Hoài Đức: Xã An Khánh, An Thượng, Đông La, La Phù, Lại Yên, Song Phương, Vân Côn và TT Xuân Mai (huyện Chương Mỹ). |
|||||
| 9 | H.Gia Lâm | A. Dũng: 0973 371 105 | ||||
| Gia Lâm | Khu Vực Phát | Phường | Các Phường: Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng. Khu Đô Thị sinh thái Vincom Khu Đô Thị Việt Hưng Khu Công nghiệp : Phú Thụy, Dương Xá, Đặng Xá, Sài Đồng B Thị Trấn Yên Viên : chỉ phát đến 636 Hà Huy Tập. |
|||
| Khu Vực Không Phát | Phường, Thôn | Phố Bắc Cầu, p.Phúc Lợi (phát PP 10k) P.Giang Biên không phát từ tổ 1 đến tổ 4 Thị Trấn Yên Viên: Không Phát Thôn Xóm. p Cự Khối, KCN Ninh Hiệp, KĐT Thạch Bàn, Bát Tràng, Kiêu Kỵ, Yên Thắng, Keo Sủi, Lệ Chi, Thượng Thanh, Đa Tốn (Vinhomes Ocean Park), Bát Khối. |
||||
| 10 | TP.Hải Phòng | A Khôi: 0904 262 825 | ||||
| Hải Phòng |
Khu Vực Phát | Phường Hồng Bàng | Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Phan Bội Châu, Thượng Lý, Sở Dầu, Hùng Vương, Máy Tơ (1 phần) | |||
| Phường Hồng An | Quán Toan, An Hồng và một phần An Hưng, Tân Tiến | |||||
| Phường Ngô Quyền | Máy Chai, Gia Viên, Vạn Mỹ, Cầu Tre | |||||
| Phường Gia Viên | Cầu Đất, Đông Khê, Đằng Giang, Lạch Tray | |||||
| Phường Lê Chân | Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, Trần Nguyên Hãn, An Biên (1
phần) |
|||||
| Phường An Biên | An Dương, Vĩnh Niệm, Trần Nguyên Hãn, An biên (1 phần) | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Lê Chân | Không phát Viện Y học Biển, Khu Vực Cầu Rào 2 | ||||
| 11 | Hải Phòng MR | A. Phương: 0931 525 113 | ||||
| Hải Phòng MR |
Khu Vực Phát | Phường Dương Kinh | Phát toàn bộ | |||
| Phường Kiến An | Phát toàn bộ | |||||
| Phưởng An Dương | Xã An Đồng, Thôn Vân Tra, TT An Dương, Tràng Duệ, Khu CN An Dương, Khu CN Nomura, Khu CN Việt Nam Nhật Bản, Thôn Văn Cú, Thôn Mỹ Tranh. Đường Năm Mới và Đường Năm Cũ. |
|||||
| Phường Thủy Nguyên | TT Núi Đèo, KCN Viship, Xã Thủy Sơn (không phát thôn 7) , Tân Dương, Dương Quan, Vũ Yên | |||||
| Phường Đồ Sơn | Phát đường Phạm Văn Đồng và Khu CN Đồ Sơn | |||||
| Phường Hải An | Phát Toàn bộ | |||||
| Phường Phù Liễn | Bắc Hà, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Văn Đẩu, Trần Thành Ngọ | |||||
| Khu Vực Không Phát | Chi tiết khu vực không phát | Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Kiến Thụy, An Lão, Nam Hải, Đông Phong, Xâm
Bồ, Tràng Cát, Thành Tô, Đông Xá, Hạ Đoạn, Đằng Hải , Xã Tân Tiến, Xã An Đông, Xã Bắc Sơn, Xã An Hồng. TX Đồ Sơn . Thị Trấn Trường Sơn An Lão. Huyện Thủy Nguyên: TDP Bạch Đằng, P.Bạch Đằng Phường Thiên Hương |
||||
| 12 | T.Phú Thọ | A. Sỹ: 0977 858 668 | ||||
| Phú Thọ |
Khu Vực Phát | Phường | Bến Gót, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiến Cát, Nông Trang, Minh Phương, Tân Dân, Vân Cơ, Gia Cầm | |||
| Phưỡng Dữu Lâu | Phát khu Châu Phong, Quang Trung kéo dài | |||||
| Phường Vân Phúc | Chỉ phát khu 1,3,4 | |||||
| Xã Trưng Vương | Chỉ phát dọc đường Nguyễn Tất Thành, các cơ quan thuộc Thành phố | |||||
| Khu Công Nghiệp | Khu công nghiệp Thụy Vân | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Minh Nông | Không phát Khu Hồng Hải, Hạ Bạn, Đoàn Kết, Thành Công, K8, K9 | ||||
| Xã, Huyện | Phường: Bạch Hạc, p Dữu Lâu Xã: Chu Hóa, Hùng Lô, Hy Cương, Kim Đức, Phượng Lâu, Sông Lô, Thanh Đình, Nỗ Lực, Thụy Vân, Trưng Vương. Kcn: Bạch Hạc, Đồng Lạng, Phú Hà. Thị Xã: Phú Thọ. |
|||||
| 13 | TP.Bắc Kạn | A. Chiến: 0984 778 213 | ||||
| Bắc Kạn | Khu Vực Phát | Phường Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyện Tụng, Phường Đức Xuân, | |||
| Phường Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng | |||||
| Xã | Dương Quang | |||||
| 14 | TP.Sơn La | A.Trụ: 0983197287 | ||||
| Sơn La | Khu Vực Phát | Phường Tô Hiệu | Các Phường Quyết Thắng, Quyết Tâm, Chiềng Lề và Tô Hiệu | |||
| Phường Chiềng An | Phường Chiềng An cũ | |||||
| Phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh cũ | |||||
| Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi cũ | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Chiềng Sinh | Xã Chiềng Ngần | ||||
| Phường Chiềng An | Xã Chiềng Xôm và Xã Chiềng Đe | |||||
| Phường Chiềng Cơi | Xã Hua La và Xã Chiềng Cọ | |||||
| 15 | TP.Bắc Ninh | A. Hiếu: 0986 117 567 | ||||
| Bắc Ninh | Khu vực phát | Phường Kinh Bắc | Suối Hoa, Tiền Ninh Vệ, Kinh Bắc | |||
| Phường Võ Cường | Đại Phúc, Võ Cường | |||||
| Phường Vũ Ninh | Đáp Cầu, Thị Cầu, Vũ Ninh | |||||
| Phường Nam Sơn | KCN Quế Võ 1, KCN Quế Võ mở rộng | |||||
| Thị xã Từ Sơn | Đường Trần Phú (Từ số 1 đến 368), đường Minh Khai, Lê Quang Đạo, Lê Hồng Phong, Phụng Hiểu, Tô Hiến Thành, Lý Thái Tổ, Lý Nhân Tông, Nguyễn Công Hãn | |||||
| Khu mở rộng | Khu công nghiệp | Cụm CN Khắc Niệm, cụm CN Hạp Lĩnh, phố Ba Huyện | ||||
| Khu công nghiệp | Đại Đồng, Tân Hồng, Vsit, Hanaka, Võ Cường, khu đô thị Phú Điền, Yên Phong | |||||
| Huyện Tiên Du | Thị trấn Lim( có số nhà, tên đường), KCN Tiên Sơn | |||||
| Khu vực không phát | Phường Kinh Bắc | Vạn An, Hòa Long. Khúc Xuyên | ||||
| Phường Võ Cường | Phong Khê | |||||
| Phường Vũ Ninh | Kim Châu | |||||
| Phường Nam Sơn | Vân Dương, Nam Sơn | |||||
| Từ Sơn | Tân Hồng, Phù Chuẩn, Đình Bảng, đường Ngô Gia Tự, Phù Lưu, Châu Khê, Đồng Kỵ , Chùa Dận, trường cao đẳng Bắc Hà, Dốc Sặt, đường Hoàng Quốc Việt | |||||
| Phường | Hạp Lĩnh, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Qủa, Song Liễu, Ninh Xã , Quế Võ, Phương Liễu , Nhân Hòa, Đào Viên. | |||||
| Khu, thôn, xóm ven đô, đền Bà Chúa Kho (khu Cổ Mễ ), khu Khả Lễ, làng Bồ Sơn, phường Vân Dương, Vạn An, Đáp Cầu, khu CN Quế Võ 2.3, khu CN đa nghề Đình Bảng. | ||||||
| 16 | TP.Uông Bí | C. Thu: 0973 666 558 | ||||
| Uông Bí | Khu vực phát | Phường Yên Tử | Phương Đông | |||
| Phường Vàng Danh | Nam Khê, Trưng Vương | |||||
| Phường Uông Bí | Quang Trung, Thanh Sơn, Yên Thanh, Trưng Vương | |||||
| Khu vực không phát | Phường Yên Tử | Phương Nam ( Lưu ý: phát công ty Xi Măng Nam Thạch), Thượng Yên Đông | ||||
| Phường Vàng Danh | Bắc Sơn ( Lưu ý phát công ty Cơ Điện), Vàng Danh | |||||
| 17 | TP.Hà Nam | C. Thủy: 0372 713 528 | ||||
| Hà Nam | Khu vực phát | Phường Hà Nam | Lam Hạ (chỉ phát khu đô thị Lam Hạ + sở ban ngành), Quang Trung | |||
| Phường Phù Vân | Lê Hồng Phong | |||||
| Phường Châu Sơn | Khu CN Châu Sơn | |||||
| Phường Phủ Lý | Quang Trung, Liêm Chính, Hai Bà Trưng, Lương Khánh Thiện, Minh Khai, Trần Hưng Đạo | |||||
| Khu mở rộng | Khu công nghiệp Đồng Văn 1,2,3,4, khu CN Hòa Mạc, khu CN Kim Bình | 48 TIẾNG | ||||
| Khu vực không phát | Phường Hà Nam | Tân Hiệp, Hoàng Đông, Tiên Nội, xã Tiên Ngoại | ||||
| Phường Phù Vân | xã Kim Bình, xã Phù Vân | |||||
| Phường Châu Sơn | Thanh Tuyền, thị trấn Kiện Khê | |||||
| Phường Phủ Lý | Thanh Châu | |||||
| 18 | TP.Thái Bình | A.Chinh: 0974 878 023 | ||||
| Thái Bình | Khu vực phát | Phường Thái Bình | Lê Hồng Phong, Bồ Xuyên, Tiền Phong | |||
| Phường Trần Lãm | Trần Lãm, Kỳ Bá | |||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo, Đề Thám, Quang Trung | |||||
| Phường Tiền Phong | Phường Hoàng Diệu (chỉ phát đường Nắn Cải, đường Võ Nguyên Giáp) | |||||
| Phường Vũ Phúc | Phú Khánh | |||||
| Các đường phát | Đường Long Hưng: Phát từ số to đến số 400 (chẵn) và số 399 (lẻ) | |||||
| Đường Lý Bôn : Phát từ số bé đến 900 (chẵn) và 837 (lẻ) | ||||||
| Đường Trần Lãm: Phát từ số bé đến 549 và 530 | ||||||
| Đường Hoàng Văn Thái: Phát từ số bé đến số 217 và 218 | ||||||
| Đoàn Khe: Phát từ số bé đến số 79 | ||||||
| Nguyễn Trãi: Phát từ số bế đến số 199 | ||||||
| Hùng Vương : Phát từ số bé đến số 68 | ||||||
| Khu vực không phát | Phường Thái Bình | Xã Tân Thịnh, xã Phúc Thành, xã Tân Hòa, xã Tân Phong (Vũ Thư cũ) | ||||
| Phường Trần Lãm | Xã Vũ Đông, xã Vũ Lạc, xã Vũ Chính, xã Tây Sơn (huyện Kiến Xương cũ) | |||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Xã Phù Xuân Khu tái định cư Chu Văn An, khu đô thị Kỳ Đồng, khu 26a Phú Xuân, khu 3,2ha Phú Xuân |
|||||
| Phường Tiền Phong | Xã Đông Mỹ, Đông Hòa, Đông Thọ, Đông Dương (huyện Đông Hưng cũ) | |||||
| Phường Vũ Phúc | Xã Vũ Phúc, Nguyên Xá, Song An, Trung An (huyện Vũ Thư cũ) | |||||
| 19 | TP.Yên Bái | C. Huê: 0345 243 456 | ||||
| Yên Bái | Khu vực phát | Phường Văn Phú | Yên Thịnh | |||
| Phường Yên Bái | Đồng Tâm, Yên Ninh, Minh Tân, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà, Nguyên Phúc | |||||
| Phường Nam Cường | Nam Cường | |||||
| Phường Âu Lâu | Hợp Minh | |||||
| Khu vực không phát | Phường Vân Phú | Xã Tân Thịnh, Văn Phú, Phú Thịnh | Lưu ý: Khách gửi qua địa chỉ các KCN và Bệnh viện thì PP phát là 10k/bill - trình phát 2,4,6 | |||
| Phường Nam Cường | Xã Minh Bảo, Tuy Lộc, Cường Thịnh | |||||
| Phường Âu Lâu | Xã Giới Phiên, Minh Quân, Âu Lâu | |||||
| Các Khu CN | Âu Lâu, Đầm Hồng, Phía Nam | |||||
| Bệnh viện | BVĐK Tỉnh Yên Bái, BV Lao Phổi | |||||
| 20 | TP.Thái Nguyên | VP: 0813 193 195 | 0208 385 8859 | ||||
| Thái Nguyên | Khu vực phát | Phường Phan Đình Phùng | Trưng Vương, Túc Duyên, Đồng Quang, Quang Trung, Hoàng Văn Thụ, Tân Thịnh, Phan Đình Phùng , Gia Sàng | |||
| Phường Tích Lương | Trung Thành, Phú Xá, Tân Thành, Tân Lập, Tích Lương, Cam Giá | |||||
| Phường Gia Sàng | Gia Sàng, Cam Giá | |||||
| Phường Quyết Thắng | Thịnh Đán, xã Quyết Thắng và Sơn Cẩm chỉ phát công ty | |||||
| Phường Quán Triều | Tân Long, Quang Vinh, Quán Triều, Sơn Cẩm | |||||
| xã Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn | |||||
| Khu mở rộng | Phường Sông Công | Thắng Lợi, Phố Cò, Cải Đan | ||||
| Phường Bá Xuyên | Mỏ Chè | |||||
| Phường Bách Quang | Lương Sơn, Bách Quang | |||||
| Khu CN | Khu CN Sông Công 1.2 | |||||
| Cụm CN | Khuynh Thạch, Nguyên Gom | |||||
| Phường Phổ Yên | Ba Hàng, Bãi Bông | |||||
| Phường Vạn Xuân | Đồng Tiến | |||||
| Khu CN | Yên Bình, Nam Phổ Yên, cụm CN Đa Phúc | |||||
| Xã Phú Bình | Khu CN Điềm Thụy | |||||
| Khu vực không phát | Phường Linh Sơn | Không phát toàn bộ | ||||
| Phường Gia Sàng | Hương Sơn, xã Đồng Liên | |||||
| Phường Quyết Thắng | Xã Phúc Hà | |||||
| Phường Chùa Hang, phường Đồng Bẩm | Không phát | |||||
| Xã Đại Phúc | Các xã không đi | |||||
| Phường Bã Xuyên - TP Sông Công | Châu Sơn, xã Bá Xuyên | |||||
| Phường Bách Quang- TP Sông Công | Xã Tân Quang | |||||
| Phường Phổ Yên | Đắc Sơn, Hồng Tiến | |||||
| Phường Vạn Xuân - TP Phổ Yên | Nam Tiến, Tân Hương, Tiên Phong | |||||
| Phường Trung Thành - TP Phổ Yên | Không phát | |||||
| Phường Phúc Thuận | Không phát | |||||
| 21 | TP.Hòa Bình | C.
Hường: 0967 963 189 C. Dung: 0978 349 778 |
||||
| Hòa Bình | Khu vực phát | Phường Hòa Bình | Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Quỳnh Lâm, Tân Thịnh, Thịnh Lang | |||
| Xã Trung Minh | Phát xóm Ngọc 1.2, Tân Lập 1.2 | |||||
| Phường Tân Hòa | Tân Hòa | |||||
| Phường Chăm Mát | Có phát toàn bộ | |||||
| Xã Sủi Ngòi | Có phát toàn bộ | |||||
| Phường Thống Nhất | Dân Chủ, Thống Nhất, Thái Bình | |||||
| Khu vực không phát | Phường Kỳ Sơn | Không phát | ||||
| Phường Tân Hòa | Xã Hòa Bình, xã Yên Mông | |||||
| Phường Thống Nhất | xã Vầy Nưa | |||||
| 22 | TP.Tuyên Quang | A. Cường: 038 6008 026 | ||||
| Tuyên Quang | Khu vực phát | Phường Minh Xuân | Ỷ La, Tân Hà, Phan Thiết, Minh Xuân, Tân Quang | |||
| Phường Minh Tiến | Nông Tiến (không phát tổ 11), Tràng Đà chỉ phát cơ quan | |||||
| Phường An Tường | Hưng Thành, An Tường ( không phát tổ 18,19) | |||||
| Khu vực không phát | Phường Minh Xuân | xã Trung Môn, Kim Phú | ||||
| Phường Nông Tiến | xã Thái Bình | |||||
| Phường An Tường | xã Lưỡng Vưỡng, An Khang, Hoàng Khai, Thái Long | |||||
| Phường Bình Thuận | Phường Đội Cấn, Mỹ Lâm (nếu gửi PP phát ngoài tuyến 25K) | |||||
| 23 | TP.Ninh Bình | C. Trang : 0945 340 967 | ||||
| Ninh Bình | Khu vực phát | Phường | Ninh Khánh, Tân Thành, Đông Thành, Vân Giang ,Phúc Thành, Nam Thành, Ninh Sơn, Nam Bình, Thanh Bình, Bích Đào, Ninh Phong | |||
| Khu vực không phát | Huyện, xã | Thị xã Tam Điệp, Ninh Mỹ, Ninh Hòa, Ninh Vân, Nho Quan, Yên Mô,
Ninh Tiến, Ninh Nhất, Ninh Phúc. Khu CN: Phúc Sơn, Khánh Phú, Gia Viễn. |
||||
| 24 | TP.Hải Dương | A. Thắng: 0397 060 230 | ||||
| Hải Dương | Khu vực phát | Phường Hải Dương | Nhị Châu, Ngọc Châu, Quang Trung, Trần Hưng Đạo | |||
| Phường Lê Thanh Nghị | Lê Thanh Nghị, Tân Bình, Thanh Bình, Trần Phú (1 phần) | |||||
| Phường Thành Đông | Cẩm Thượng, Bình Hàn, Nguyễn Trãi, An Thượng | |||||
| Phường Tân Hưng | Hải Tân, Tân Hưng, Ngọc Sơn, một phần Trần Phú | |||||
| Phường Ái Quốc | Ái Quốc, Quyết Thắng | |||||
| Khu vực phía Đông Nam Cường, công ty Fort, KCN Đại An. | ||||||
| Khu mở rộng | Khu công nghiệp | KCN Nam Sách, KCN Việt Hòa, KCN Lai Cách, cụm Thạch Khôi, Tân Hưng, Ái Quốc | ||||
| Tân Trường | ||||||
| Khu vực không phát | Phường Việt Hòa | Một phần Tứ Minh, Cao An, một phần thị trấn Lai Cách | ||||
| Phường Nam Đồng | Nam Đồng, Tiền Tiến Nam Sách, Tân Hưng | |||||
| 25 | TP.Nghệ An | C. Lan: 0984 381 258 | ||||
| Nghệ An | Khu vực phát | Phường Trường Vinh | Bến Thủy, Hưng Dũng, Hưng Phúc, Trung Đô, Trường Thi, Vinh Tân phát toàn bộ (trừ khối 2 ko phát) | |||
| Phường Thành Vinh | Cửa Nam, Đông Vĩnh, Hưng Bình, Lê Lợi, Quang Trung | |||||
| Phường Vinh Phú | Hà Huy Tập, Nghi Phú | |||||
| Phường Vĩnh Hưng | Hưng Đông, Quán Bàu | |||||
| Khu công nghiệp | KCN: Bắc Vinh, Hưng Lộc, Nhỏ Đông Vĩnh, Nhỏ Nghi Phú | |||||
| Khu vực không phát | Phường | Nghi Kim, Nghi Liên, Nghi Đức, Nghi Ân, Hưng Chinh, Hưng Hòa, Vĩnh Lộc, Cửa Lò | ||||
| Đường | Đường Phạm Hồng Thái không phát đến số 200 | |||||
| Đường | Đường Tránh Vinh | |||||
| Khu | Vinh Tân (khối 2 không phát), Ecopark Đại lộ Nguyễn Sỹ Sách kéo dài | |||||
| Phường | Bệnh viện Ung Bướu (thuộc phường Nghi Kim không phát) | |||||
| 26 | TP.Hưng Yên | A. Nguyên: 0967 370 477 | ||||
| Hưng Yên | Khu vực phát | Phường Phố Hiến | An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai | |||
| Phường Nam Sơn | Lam Sơn, Bảo Khê | |||||
| Phường Hồng Châu | Hồng Châu, xã Quang Châu, xã Hoàng Hanh, Phương Nam | |||||
| Phường | Quang Trung | |||||
| Khu vực không phát | Xã | Xã Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Hùng Cường, Phương Chiểu, Tân Hưng | ||||
| 27 | TP.Cẩm Phả | A. Minh: 0972 271 004 | ||||
| Cẩm Phả | Khu vực phát | Phường Quang Hanh | Cẩm Thạch, Cẩm Thủy | |||
| Phường Cẩm Phả | Cẩm Trung, Cẩm Thành, Cẩm Bình, Cẩm Tây, Cẩm Đông. | |||||
| Phường Cửa Ông | Cẩm Phú, Cẩm Thịnh, Cẩm Sơn, Cửa Ông. | |||||
| Khu | Thủy Sơn, Tây Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, An Sơn | |||||
| Khu công nghiệp | Hoa Lợi Đạt, Cẩm Thịnh | |||||
| Khu vực không phát | Phường Mông Dương | xã Dương Huy | ||||
| xã Hải Hòa | xã Hải Lạng, xã Hải Hòa | |||||
| Khu mở rộng | Phường Mông Dương | Phường Mông Dương | Lưu ý: Khu mở rộng trình phát ngày hôm sau nữa. | |||
| Phường Quang Hanh | Phường Quang Hanh | |||||
| 28 | TP.Điện Biên | A. Sơn: 0839 349 555 | ||||
| Điện Biên | Khu vực phát | Phường Điên Biên Phủ | Him Lam, Tân Thanh, Mường Thanh, Thanh Bình, Thanh Trường | |||
| Phường Mường Thanh | Noong Bua, Nam Thanh | |||||
| Khu vực không phát | Xã Nà Tấu | Xã Mường Đăng, xã Ngối Cáy, xã Nà Tấu | ||||
| Xã Mường Phăng | Xã Nà Nhạn, xã Pá Khoang, xã Mường Phăng | |||||
| Phường Điên Biên Phủ | Xã Thanh Minh | |||||
| Phường Mường Thanh | Xã Thanh Xương | |||||
| 29 | TP.Lào Cai | A. Độ: 098 6066 964 | ||||
| Lào Cai | Khu vực phát | Phường Cam Đường | Phường Nam Cường (không phát tổ 12,16,17) Pom Hán, Bắc Cường (không phát tỉnh lộ 157), Bắc Lệnh, Bình Minh | |||
| Phường Lào Cai | Cốc Lếu , Kim Tân, Lào Cai (Lưu ý không phát quốc lộ 70) | |||||
| Khu công nghiệp | Đông Phố Mới, Bắc Duyên Hải | |||||
| Khu vực không phát | Phường Cam Đường | Xuân Tăng , Xã Cam Đường | ||||
| Phường Lào Cai | Duyên Hải, xã Bản Hòa, xã Bản Phiệt, Thống Nhất | |||||
| Khu công nghiệp | Khu CN Kim Thành | |||||
| Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Tòng Sành, Cốc San | |||||
| Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời, xã Hợp Thành | |||||
| 30 | TP.Cao Bằng | A. Hưng: 0986 178 178 | ||||
| Cao Bằng | Khu vực phát | Phường Thục Phán | Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Phường Hợp Giang | |||
| Phường Nùng Trí Cao | Phường Sông Bằng, Phường Ngọc Xuân, | |||||
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang | |||||
| Khu vực không phát | Phường Thục Phán | Xã Hưng Đạo và Xã Hoàng Tung ( huyện Hòa An cũ ) | ||||
| Phường Nùng Trí Cao | Xã Vĩnh Quang | |||||
| Phường Tân Giang | Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Trung, Xã Chu Trinh, Xã Lê Trung ( huyện Hòa An cũ ) | |||||
| 31 | TP.Lạng Sơn | A. Lanh: 098 445 3966 | ||||
| Lạng Sơn | Khu vực phát | Phường Tam Thanh | Phường Tam Thanh (cũ) và xã Hoàng Đồng | |||
| Phường Lương Văn Tri | Phường Chi Lăng (cũ) và xã Quảng Lạc | |||||
| Phường Kỳ Lừa | Phường Hoàng Văn Thụ (cũ) | |||||
| Phường Đông Kinh | Phường Đông Kinh (cũ) , Phường Vĩnh Trại riêng Xã Mai Pha hỗ trợ phát trình T2-T4-T6 |
|||||
| Khu vực không phát | Phường Kỳ Lừa | Thị Trấn Cao Lộc, Xã Hợp Thành, xã Tân Liên, Xã Gia Cát | ||||
| Phường Đông Kinh | Xã Yên Trạch | |||||
| Địa điểm | Cửa Khẩu Hữu Nghị, Bv Y học Cổ Truyền | |||||
| 32 | TP.Hà Tĩnh | A. Khánh: 097 678 2282 | ||||
| Hà Tĩnh | Khu vực phát | Phường Thành Sen | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên và 1 phần Phường Đại Nài, Phường Nguyễn Du | |||
| Phường Trần Phú (mới) | Phường Thạch Trung: chỉ phát được đường Trần Phú, Hà Hoang, Lê Thiệu Huy | |||||
| Đường Đồng Môn: chỉ phát Mỏ địa chất, BV Lao Phổi, BV Tâm Thần, TT Chăm sóc người có công tỉnh Hà Tĩnh | ||||||
| Phường Thạch Linh ( (không phát khu vực đường chánh) | ||||||
| Các đường | Đường Quang Trung: chỉ phát ngõ 24, ngõ 91 trở lại. Số 175 (lẻ), số 160 (chẵn) trở lại | |||||
| Đường Mai Thúc Loan: phát từ bé đến 135 và 150 | ||||||
| Khu vực không phát | Phường Thạch Sen | Phường Thạch Hưng | ||||
| Phường Trần Phú (mới) | Phường Thạch Hạ, xã Hộ Độ | |||||
| 33 | TP.Lai Châu | C. Hường: 0987 546 774 | ||||
| Lai Châu | Khu vực phát | Phường Tân Phong | Phường Tân Phong (cũ) , Phường Đông Phong, | |||
| Phường Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết (cũ) , Phường Quyết Tiến, Phường Quyết Thắng | |||||
| Khu vực không phát | Phường Tân Phong | Xã San Thàng , Xã Nùng Nàng và Bản Giang (huyện Tam Đường cũ) | ||||
| Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài, Xã Lản Nhì Thàng (huyện Phong Thổ cũ) | |||||
| 34 | TP.Quảng Trị | A. Long: 0947 722 227 | ||||
| Quảng Trị | Khu Vực Phát | TP Đông Hà | Phường 1, 2, 3, 4, 5 Phường: Đông Giang, Đông Lễ, Đông Lương, Đông Thành |
|||
| Phường Đông Hà | Phường 1 và 3 (TP. Đông Hà), phường 4 Đông Hà cũ, Đông Thanh, Đông Giang | |||||
| Phường Nam Đông Hà | Phường 2 (TP. Đông Hà), phường 5 Đông Hà cũ, Đông Lễ, Đông Lương | |||||
| Khu Vực Không Phát | TX Quảng Trị | Các khu mới trước kia thuộc xã huyện sáp nhập lên thành phố | ||||
| 35 | TP.Quảng Bình | A. Hà: 0917 435 158 | ||||
| Quảng Bình | Khu Vực Phát | Phường Đồng Hới | TP Đồng Hới, Đồng Hải, Đồng Phú, Đồng Sơn, Đức Ninh Đông, Hải Thành, Nam Lý, Phú Hải | |||
| Phường Đồng Thuận | Bắc Lý | |||||
| Phường Đông Sơn | Bắc Nghĩa | |||||
| Khu Vực Không Phát | Các xã các khu mới trước kia thuộc Xã Huyện sáp nhập lên Thành phố | |||||
| 36 | TP.Huế | A.Tuyến: 0367 366 123 | ||||
| Huế | Khu vực phát | Phường | An Cựu, An Đông , An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Kim Long, Phú Bình, Phú Cát, Phú Hậu, Phú Hiệp,Phú Hòa, Phú Hội, Phú Nhuận, Phú Thuận, Phước Vĩnh, Phường Đúc, Tây Lộc, Thuận Hòa, Thuận Lộc, Thuận Thành, Thủy Biều, Thủy Xuân, Trường An , Vĩnh Ninh, Vỹ Dạ, Xuân Phú . | |||
| Khu vực không phát | Xã, huyện, thôn | Hương Long, Thuận An, Hương An, Hương Vinh, khu CN Phú Bài. | ||||
| 37 | Các tỉnh Miền Trung | VP:
0236 247 3998 Hotline: 0914 126 268 |
||||
| Đà Nẵng | Khu Vực Phát | Phường Hải Châu | Hải Châu | |||
| Phường Thanh Khê | Thanh Khê | |||||
| Phường Ngũ Hành Sơn | Mỹ An, Khuê Mỹ ( không phát Lê Văn Hiến ) | |||||
| Phường Sơn Trà | Nại Hiên Đông, Mẫn Thái, Thọ Quang | |||||
| Phường An Hải | An Hải Bắc, An Hải Tây, An Hải Đông, Phước Mỹ | |||||
| Phường Liên Chiểu | Hòa Khánh Bắc | |||||
| Phường Hòa Khánh | Hòa Minh, Hòa Khánh Nam | |||||
| Phường Vân Hải | Hòa Hiệp Nam | |||||
| Phường Cẩm Lệ | Khu Công Nghiệp Hòa Cẩm, Khuê Trung, Hòa Thọ Đông, Lõ Giáng từ 1-9 | |||||
| Phường An Khê | Hòa An, Hòa Phát | |||||
| Phường Hòa Xuân | Hòa Xuân và địa chỉ số lớn (tính phí ngoại tuyến) | |||||
| Khu Vực Không Phát | Phường Ngũ Hành Sơn | Đường Trường Sơn khu lên núi không phát . Hòa Hải, Trường Sa - tính phí ngoại tuyến Hòa Quý đi ems, trừ về các trường Đại Học Phát được |
||||
| Phường Sơn Trà | Đường Yết Kiêu, Bãi Bắc Sơn Trà , Bãi Con.intercon | |||||
| Phường Liên Chiểu | Đường Hoàng Văn thái , Âu Cơ, Nguyễn Văn Cừ , Ngô Xuân Thu, Suối
Lương, Hầm Hải Vân Hòa Vang |
|||||
| Phường Vân Hải | Hòa Hiệp Bắc | |||||
| Phường Cẩm Lệ | Hòa Thọ Tây | |||||
| 38 | Quảng Nam | Khu vực phát | TP Tam Kỳ | TP Tam Kỳ - Các đ/c sau tính phí ngoại tuyến nếu vẫn gửi qua: đường Lê Thánh Tông; cục hải quan; bệnh viện mắt, bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, trung tâm kiểm soát bệnh tật; ban quản lý khu kinh tế mở Chu Lai; Bệnh viện tâm thần; đường Nguyễn Văn Trỗi; KCN Thuận Yên, Cụm CN Trường Xuân |
||
| TP Hội An | TP Hội An - Các đ/c sau tính phí ngoại tuyến nếu vẫn gửi qua: đường Nguyễn Phan Vinh, số 200 Nguyễn Tri Phương trở đi, An Bàng, Cồn Bắp, đường Lạc Long Quân, Phước Hải, Cửa Đại, Cẩm An |
|||||
| Khu vực không phát | TP Tam Kỳ | Đi EMS/ PPNT thay EMS: xã Tam Phú, huyện Phú Ninh, Tam Hiệp Núi Thành; Sơn Phô I, Sơn Phô II (thuộc p. Cẩm Châu, Hội An). Đường Lê Thánh Tông, Nguyễn Đức Trung, Quảng Phú ngoài tuyến phát, nếu vẫn gửi phát phụ phí 20k/ đơn | Hội An: TRÌNH PHÁT 2 - 4 - 6 (trường hợp hàng vào Đà Nẵng được sớm) | |||
| TP Hội An | Đi EMS: xã Cẩm Thanh, Trà Quế | |||||
| 39 | Quảng Ngãi | Khu vực phát | Tp Quảng Ngãi | TP Quảng Ngãi - Các đ/c sau tính phí ngoại tuyến nếu vẫn gửi qua: đường Nguyễn Văn Linh, đường Võ Nguyên Giáp |
||
| Khu vực không phát | Tp Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng; Các khu mới trước kia thuộc xã huyện sáp nhập lên thành phố | ||||
| 40 | Bình Định | Khu vực phát | TP Quy Nhơn | TP Quy Nhơn (trung tâm) | ||
| Lưu ý: Khu vực không phát thứ 7: Hà Nội 2, Hà Đông, Đông Anh, Cẩm Phả, Quảng Nam, Quảng Ngãi. | ||||||
| Đối với hàng cân nặng >=50kg sẽ tính thêm phụ phí phát hàng nặng (phụ phí tùy theo số cân nặng và số kiện thực tế của hàng - Trung tâm sẽ báo lại hãng sau) | LẬP NGÀY 20/10/2026 | |||||
| Mọi thắc mắc xin liên hệ: | ||||||
| Khiếu nại: 0983 507 004 | 0397 446 932 | 0397 446 891 | ||||||
| Hoặc Emaill: trungtamgiaonhanviettri@gmail.com | ||||||